b282ba5393 Cân điện tử SJ Shinko Cân phân tích

Model : Cân điện tử SJ Series

  • Màn hình LCD backlight sáng rõ, dễ đọc trong mọi điều kiện ánh sáng
  • Sử dụng công nghệ “Tuning-Fork” giúp cân có độ chính xác rất cao và ổn định
  • Mặt cân được làm bằng inox, chống nước, chống bụi bận, chống ăn mòn
  • Chuyên dùng để cân phân tích, thí nghiệm, cân thử vàng, cân vàng, cân định lượng sản phẩm…
  • Phím chức năng bấm êm, nhẹ, bền bỉ.
  • Được sử dụng phổ biến tại Việt Nam, sản phẩm SJ Series là sản phẩm thay thế cho model cân DJ Shinko
  • Cân điện tử phân tích SJ đáp ứng tốt mọi nhu cầu cân đo, kiểm tra kết quả hằng ngày của bạn.

Thông số kỹ thuật các dòng cân phân tích SJ series

Model

SJ

220E

SJ

420E

SJ

620E

SJ

1200E

SJ

2200E

SJ

4200E

SJ

6200E

SJ

12KE

Mức cân

220g

420g

620g

1200g

2200g

4200g

6200g

12000g

Sai số

0.01g

0.1g

1g

Độ lặp lại

0.01g

0.1g

1g

Độ tuyến tính

±0.01g

±0.1g

±1g

Thời gian ổn định

3 giây

Kích thướcđĩa cân

140mm

172 x 142 mm

180 x 160 mm

Hiệu chuẩn cân

Chuẩn tay

Kích thước cân

235 x 182 x 75 mm

265 x 192 x 87 mm

Màn hình

Màn hình LCD , hiễn thị 6 số, cao 16.5mm

Nguồn điện

AC 120/230V DC9V

Nhiệt độ/độ ẩmhoạt động

-50C – 400C, độ ẩm nhỏ hơn 85%

Khối lượngcủa cân

Khoảng 1.3kg

Khoảng 2.7kg

Đơn vị cân

g, oz, lb, mom, ct, dwt, grain, tl (Hong Kong, Singapore), tl (Taiwan) , tola.

Các chế độ cân

Chế độ cân phân tích đơn giản, chế độ đếm số lượng, chế độ cân phần trăm, chế độ chuyển đổi đơn vị

Model

SJ

220CE

SJ

420CE

SJ

620CE

SJ

1200CE

SJ

2200CE

SJ

4200CE

SJ

6200CE

SJ

12KCE

Mức cân

220g

420g

620g

1200g

2200g

4200g

6200g

12000g

Sai số

0.001g

0.01g

0.1g

Độ lặp lại

0.001g

0.01g

0.1g

Độ tuyến tính

±0.001g

±0.01g

±0.1g

Thời gian ổn định

3 giây

Kích thướcđĩa cân

140mm

172 x 142 mm

180 x 160 mm

Hiệu chuẩn cân

Chuẩn tay

Kích thước cân

235 x 182 x 75 mm

265 x 192 x 87 mm

Màn hình

Màn hình LCD , hiễn thị 6 số, cao 16.5mm

Nguồn điện

AC 120/230V DC9V

Nhiệt độ/độ ẩmhoạt động

-50C – 400C, độ ẩm nhỏ hơn 85%

Khối lượngcủa cân

Khoảng 1.3kg

Khoảng 2.7kg

Đơn vị cân

g, oz, lb, mom, ct, dwt, grain, tl (Hong Kong, Singapore), tl (Taiwan) , tola.

Các chế độ cân

Chế độ cân phân tích đơn giản, chế độ đếm số lượng, chế độ cân phần trăm, chế độ chuyển đổi đơn vị

ghi nguồn: Cân Thế Giới – canthegioi.com

Bạn cần mua hàng?
Kinh doanh 1 hoasenvang.vn Kinh doanh 096 Kinh doanh 2 hoasenvang.vn Kinh doanh 091 Chat Zalo 1 hoasenvang.com.vn Chat Zalo 3369 Chat Zalo 2 hoasenvang.com.vn Chat Zalo 4669 Chat Zalo 3 hoasenvang.vn Zalo hỗ trợ 12/7
Hỗ trợ nhanh điện thoại & Zalo chat